-->
1 2 3 4 5 6

Thư viện hình ảnh

Thủ tục xin visa Anh (phần 1)


You should read this information guide to help you decide which documents will be useful in supporting the statements that you have made on your visa application form (VAF).
 Bạn nên đọc kỹ bản hướng dẫn này để tự quyết định những giấy tờ cần nộp, phù hợp với thông tin bạn cung cấp trong bản khai (VAF)
It is not a list of documents that you must submit. We do not expect you to provide all of the documents listed below, it is for you to decide which documents are most relevant to your application.
 Đây không phải là dach sách những giấy tờ bạn bắt buộc phải có đầy đủ. Bạn là người tự quyết định nên nộp giấy tờ gì phù hợp nhất cho hồ sơ xin visa của mình.
The submission of all or any of these documents does not guarantee that your application will be successful.
Việc nộp đầy đủ hay một phần giấy tờ theo bản hướng dẫn không phải là một đảm bảo bạn chắc chắn sẽ được cấp visa.


HƯỚNG DẪN NHỮNG GIẤY TỜ HỖ TRỢ HỒ SƠ XIN VISA - MỤC ĐÍCH THĂM HỎI, DU LỊCH

INFORMATION ABOUT YOU - THÔNG TIN VỀ BẠN
These documents are important because they provide information about your personal circumstances in the country in which you are applying.
Những giấy tờ này rất quan trọng vì chúng cung cấp thông tin về hoàn cảnh cá nhân của bạn tại nước bạn đang sinh sống, đang nộp hồ sơ.

A current and valid travel document or passport
Hộ chiếu hoặc giấy giấy thông hành có giá trị
You will not be issued a visa if you do not have one of these
Bạn sẽ không được cấp visa nếu bạn không có giấy tờ này
One passport sized colour photograph
Một ảnh màu cỡ ảnh hộ chiếu
This must comply with the requirements in our photo guidance
Ảnh phải đúng tiêu chuẩn theo qui định, xem đường  dẫn photo guidance trên mạng
Evidence of your permission to be in the country where you are applying, if you are not a national of that country
Giấy phép cư trú tại nước bạn đang nộp hồ sơ, nếu bạn không phải là công dân của nước đó
This must show your current immigration status. It could be a residence permit, ‘green card’ or valid visa.
 Điểm này chứng minh việc ngụ cư hợp pháp của bạn. Giấy tờ có thể là Giấy phép cư trú, "thẻ xanh" hay visa nhập cảnh có giá trị
Previous passports
Các hộ chiếu trước đây của bạn
These are to show your previous travel history
Giấy tờ này chứng minh những chuyến đi trước đây của các bạn
Evidence of your marital status
Giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của bạn
This could include a marriage certificate, a civil partnership certificate, a divorce certificate or a death certificate
Giấy tờ có thể là Giấy Đăng ký Kết hôn, Giấy Đăng ký Quan hệ Đồng giới, Quyết định Ly hôn hay Giấy Chứng tử
Evidence of your current employment or studies
Giấy tờ chứng minh việc làm hay việc học tập hiện tại của bạn
This could include:
 a letter from your employer on company headed paper – this should list your salary and the length of your employment, confirm that you have been given time off work, and state whether this time off is paid or unpaid
 a letter from your education provider on headed paper – this should confirm your enrolment and leave of absence
 business registration documents confirming the business  owner’s name and the date when the business started trading

Giấy tờ này có thể bao gồm:
·         Thư từ cơ quan bạn được in trên mẫu giấy có tiêu đề, biểu tượng của cơ quan- Nội dung cần nói rõ mức lương, thời gian công tác tại cơ quan, xác nhận ngày phép của bạn, ghi rõ đây là kỳ nghỉ được hưởng lương hay là không.
·         Thư từ trường, tổ chức giáo dục được in trên mẫu giấy có tiêu đề, biểu tượng của trường- Nội dung cần ghi rõ thời gian khoá học và đồng ý cho nghỉ học của trường
·         Giấy Đăng ký Kinh doanh xác nhận tên chủ kinh doanh và ngày bắt đầu công việc này

INFORMATION ABOUT YOUR FINANCES AND EMPLOYMENT - THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH VÀ VIỆC LÀM CỦA BẠN
You can submit any of the following financial documents. You should include evidence of your total monthly income from all sources, for example employment, friends, family, personal savings or property. This will help us assess your circumstances in your own country and will provide us with evidence of how your trip is to be funded. You should provide this information even if someone else is paying for your trip.
-       If someone else is paying for your trip then they should provide the same information about their finances and employment.
-       If you are providing documents from a joint account you should explain who the other account holders are, and why you have permission to spend money from the account
-       If your spouse or partner is employed you should also provide their employment and financial details
Bạn có thể nộp bất kỳ giấy tờ nào trong những giấy tờ về tài chính sau đây. Ban nên kèm theo bằng chứng chứng minh tổng thu nhập hàng tháng của bạn từ mọi nguồn, ví dụ từ cơ quan, bạn bè, gia đình, tiết kiệm hay bất động sản. Những giấy tờ này sẽ giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về hoàn cảnh kinh tế-xã hội của bạn tại đất nước bạn. và sẽ cung cấp bằng chứng cho chúng tôi về chuyến đi của bạn sẽ được chi trả như thế nào. Bạn vẫn cần nộp những giấy tờ này kể cả trong trường hợp có ai đó chi trả cho chuyến đi của bạn.
-       Nếu ai đó tài trợ cho chuyến đi của bạn, họ cần phải cung cấp thông tin về tài chính và công việc của họ
-       Nếu bạn cung cấp giấy tờ tài khoản chung với chủ thể khác, bạn cần nói rõ chủ thể đó là ai và tại sao được phép dùng tiền trong tài khoản đó
-       Nếu chồng, vợ hay bạn đời của bạn đang làm việc, bạn cũng nên cung cấp thông tin về việc làm và tình hình tài chính của họ




Bank statements or bank books
Giấy tài khoản ngân hàng hay sổ tiết kiệm ngân hàng
These should show what has been paid in and out of an account for up to the previous six months, and should name the account holder.
Giấy tờ cần thể hiện sự giao dịch tài khoản trong vòng sáu tháng và phải có tên chủ tài khoản
Bank letter or balance certificate
Thư của ngân hàng xác nhận số dư tiền trong tài khoản
This should show the account balance, the account holder’s name and the date when the account was opened.
Giấy tờ này cần có thông tin tài khoản, tên chủ tài khoản và ngày mở tài khoản
Payslips
Giấy trả lương

These should cover up to the previous six months. If your salary is paid directly into your bank account, you should provide the statements showing these payments
Giấy tờ này bao gồm giấy trả lương trong 6 tháng gần nhất. Nếu lương của bạn được trả trực tiếp vào tài khoản, bạn cần nộp sao kê tài khoản phản ánh việc trả lương này
Tax returns (business or personal)
Hoá đơn thuế (thuế kinh doanh hoặc thuế cá nhân
You should include recent documents from your government tax office, confirming your income and the amount of tax that you have paid
Bạn cần xuất trình những giấy tờ từ cơ quan thuế nhà nước, xác nhận thu nhập của bạn và mức thuế bạn đã đóng
Business bank account statements
Giấy tài khoản kinh doanh/tài khoản công ty
If you include these you will need to explain why you are allowed to spend the money from a business account if you are on a private visit
Nếu bạn nộp giấy tờ này, bạn sẽ phải giải thích vì sao bạn được phép sử dụng tài khoản này cho chuyến đi cá nhân của mình
Evidence of income from property or land
Bằng chứng về thu nhập từ bất động sản
This could include property deeds, mortgage statements, tenancy agreements, accountant’s letters, land registration documents or crop receipts. If the property or land is registered in several names, you will need to explain how much you own. If the money earned from the land is shared, you should say how it is divided
Giấy tờ có thể bao gồm Hợp đồng nhà cửa, Hợp đồng mua nhà trả góp, Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà cửa- đất đai, Hợp đồng thuê nhà, giấy tờ Đăng ký Đất đai, Hoá đơn thuế nông nghiệp. Nếu giấy tờ nhà đất mang cả tên những người khác, bạn cần phải giải thích phần đầu tư của bạn là bao nhiêu. Nếu bạn có thu nhập từ tài sản chung này, bạn cần nói rõ phần bạn được hưởng là bao nhiêu

ACCOMMODATION AND TRAVEL DETAILS - CHI TIẾT VỀ NƠI Ở VÀ LỊCH TRÌNH CHUYẾN ĐI
You can submit any of the following documents to provide us with evidence of your accommodation and that you intend to leave the UK at the end of your visit.  We advise that you do not make any payments for accommodation, travel and so on until you have received your visa.
Bạn có thể cung cấp bất kỳ giấy tờ nào trong những yêu cầu sau về bằng chứng nơi ăn ở và kế hoạch rời nước Anh của bạn khi kết thúc chuyến đi. Lời khuyên của chúng tôi là bạn không nên trả trước những chi phí liên quan như đặt chỗ ở, vé máy bay.vv.. khi chưa nhận được visa.

Details of accommodation and return travel bookings
Chi tiết đặt chỗ ăn ở, đặt vé khứ hồi
This could be:
 hotel booking confirmation (usually email)
 travel booking confirmation (can be email or copy of tickets)
 travel agent confirmation of both accommodation details with a supporting letter from the occupant confirming that you are able to stay there
Giấy tờ bao gồm:
·         Xác nhận đặt phòng khách sạn (qua email)
·         Xác nhận đặt tour, đặt vé máy bay (qua email hoặc bản sao vé máy bay)
·         Xác nhận cả hai thông tin trên của công ty du lịch
·         Chi tiết nơi ở với thư hỗ trợ từ người chủ của nơi bạn sẽ trọ đồng ý cho bạn ở tại đó

INFORMATION ABOUT YOUR VISIT TO THE UK - THÔNG TIN VỀ CHUYẾN ĐI ANH CỦA BẠN
Depending on the reason for your visit, you may need to provide some of the following documents to help to show us what you plan to do while you are in the UK.
Tuỳ thuộc vào mục đích chuyến đi của bạn, bạn có thể cung cấp thêm những thông tin sau để chúng tôi có thể biết rõ hơn kế hoạch của bạn khi bạn ở Anh.
In some locations you can only apply by making an online application. You should check on our supported countries page to see if you have to or if you are able to make an online application.  If you make an online application you must also print it off and submit with your supporting documents
Ở một số nơi, bạn chỉ có thể nộp hồ sơ bằng cách điền bản khai trên mạng. Bạn có thể kiểm tra thông tin này ở đường dẫn Supported countries page. Nếu bạn đã điền bản khai trên mạng, bạn cần phải in bản khai ra và nộp cùng với những giấy tờ yêu cầu khác

GENERAL VISITOR/ TOURIST - ĐI VỚI MỤC ĐÍCH THĂM THÔNG THƯỜNG/DU LỊCH

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh

 If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1A.
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1A
A planned itinerary, if you have one
Lịch trình chuyến đi, nếu bạn có
This could include:
 bookings or tickets for any excursions, trips and outings
 email conversations about any excursions, trips and outings
 travel agent bookings
Giấy tờ này bao gồm:
·         Bất kỳ sự sắp đặt nào, vé máy bay cho chuyến đi
·         Trao đổi email về chuyến đi
·         Đặt tour
Supporting letter(s) from your friend or sponsor in the UK
Thư hỗ trợ từ bạn bè hay người bảo lãnh của bạn tại Anh
This could include a variety of any of the financial documents outlined above in the finances section.
You should also supply evidence of their immigration status in the UK, this could be copies of:
 bio-data pages from their passports
 valid visa or immigration stamp from their passport
 Home Office letter confirming permission to stay in the UK
Giấy tờ này có thể rất đa dạng, như đã hướng dẫn trong phần nói về tài chính.
Bạn cũng nên cung cấp bằng chứng về tư cách cư trú của họ ở Anh, có thể nộp bản sao:
·         Trang hộ chiếu có thông tin cá nhân, ảnh của họ
·         Visa hoặc dấu của cơ quan xuất nhập cảnh về việc cư trú hợp pháp của họ
·         Thư của Bộ Nội vụ Anh cho phép họ ở Anh

FAMILY VISITOR - ĐI THĂM THÂN NHÂN
If you want to come to the UK as a Family Visitor you should check our guidance - Visiting family to make sure that you qualify.
Nếu bạn muốn sang Anh tham người thân, bạn cần kiểm tra thông tin tại đường dẫn guidance- Visiting family để biết chắc bạn có đủ điều kiện để nộp hồ sơ.

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1B
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1B
A planned itinerary, if you have one
Lịch trình chuyến đi, nếu bạn có
This could include:
 bookings or tickets for any excursions, trips and outings
 email conversations about any excursions, trips and outings
 travel agent bookings
Giấy tờ này bao gồm:
·         Bất kỳ sự sắp đặt nào, vé máy bay cho chuyến đi
·         Trao đổi email về chuyến đi
·         Đặt tour
Evidence and supporting letter from your family member in the UK that you intend to visit
Bằng chứng, thư hỗ trợ từ thân nhân của bạn tại Anh nói về chuyến đi của bạn
This could include a variety of any of the financial documents outlined above in the finances section.
You should also supply evidence of their immigration status in the UK, this could be copies of:
 bio-data pages from their passports
 valid visa or immigration stamp from their passport
 Home Office letter confirming permission to stay in the UK
Giấy tờ này có thể rất đa dạng, như đã hướng dẫn trong phần nói về tài chính.
Bạn cũng nên cung cấp bằng chứng về tư cách cư trú của họ ở Anh, có thể nộp bản sao:
·         Trang hộ chiếu có thông tin cá nhân, ảnh của họ
·         Visa hoặc dấu của cơ quan xuất nhập cảnh về việc cư trú hợp pháp của họ
·         Thư của Bộ Nội vụ Anh cho phép họ ở Anh

BUSINESS VISITOR - ĐI CÔNG TÁC

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1C
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1C
Evidence of who invited you to the UK
Bằng chứng về việc ai mời bạn sang Anh
A letter of invitation from the business on their official headed paper confirming who you will be visiting, staying with or supported by during your visit.
Một thư mời được in trên mẫu giấy có tiêu đề, biểu tượng của công ty xác nhận bạn sẽ sang làm việc với ai, ở đâu hay được hỗ trợ như thế nào trong chuyến đi của bạn
Evidence of any previous dealings with the UK company that you are visiting

Bằng chứng về mối liên hệ công việc từ trước với công ty tại Anh mà bạn sẽ sang thăm
This could include any evidence of
 business meetings
 email conversations
 company activities/ invoices
Giấy tờ có thể bao gồm:
·         Bằng chứng về các cuộc họ
·         Trao đổi công việc qua email
·         Các hoạt động khác với công ty/hóa đơn , chứng từ

STUDENT VISITOR - SINH VIÊN NGẮN HẠN

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1D
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1D
Evidence that you have been unconditionally accepted or enrolled on a course of study in the UK
Bằng chứng về việc bạn được chấp nhận vô điều kiện vào một khóa học tại Anh
This should be a letter of acceptance from the UK educational institution on their official headed paper providing the following details
 name of the course
 duration of the course
 cost of the course (including accommodation if appropriate)
Giấy tờ này có thể là một lá thư từ trường bên Anh được in trên mẫu giấy tiêu đề, có biểu tượng của trường với những chi tiết:
·         Tên khóa học
·         Thời gian học bao lâu
·         Chi phí khóa học (bao gồm chi phí ăn ở)
Evidence of any previous study or qualifications gained
Bằng chứng về việc học trước đây, bằng cấp bạn có
This could include
 a certificate of award
 academic reference or transcript
Giấy tờ này bao gồm:
·         Giấy chứng nhận, bằng cấp bạn có
·         Bản kết quả, nhận xét học tập
Evidence of any English language ability or qualifications
Bằng chứng về khả năng tiếng Anh của bạn (chứng chỉ, bằng cấp)
This could include
 test result certificate (IELTS, TOEFL, PTE Academic)
 certificate of award (for degrees taught in English)
Giấy tờ này bao gồm:
·         Chứng chỉ kỳ thi (IELTS, TOEFL, PTE)
·         Chứng chỉ văn bằng của những khóa học được giảng trực tiếp bằng tiếng Anh
Evidence of your financial sponsor’s occupation, income and any savings or assets they have, as well as any funds they have set aside specifically to pay for your studies

Bằng chứng về việc làm, thu nhập, tiết kiệm, tài sản của người bảo lãnh tài chính cho bạn, đặc biệt là phần tài chính dành riêng cho việc học tập của bạn
This could include a variety of any of the financial documents outlined above in the finances section.

You should also supply evidence of their immigration status in the UK, this could be copies of:
 bio-data pages from their passports
 valid visa or immigration stamp from their passport
 Home Office letter confirming permission to stay in the UK
Giấy tờ này có thể rất đa dạng, như đã hướng dẫn trong phần nói về tài chính.
Bạn cũng nên cung cấp bằng chứng về tư cách cư trú của họ ở Anh, có thể nộp bản sao:
·         Trang hộ chiếu có thông tin cá nhân, ảnh của họ
·         Visa hoặc dấu của cơ quan xuất nhập cảnh về việc cư trú hợp pháp của họ
·         Thư của Bộ Nội vụ Anh cho phép họ ở Anh

ACADEMIC VISITOR - ĐI VỚI MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU, THỈNH GIẢNG

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1E
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1E
Evidence that you have been invited to the UK by the academic institution you will attend
Bằng chứng về việc bạn được mời sang Anh bởi một tổ chức nghiên cứu
This could include your formal letter of invitation and should confirm the information that you have provided to us.
Một thư mời chính thức khẳng định những thông tin bạn cung cấp cho chúng tôi
Evidence that you have been working as an academic in an institution of higher education or in the field of your academic expertise immediately prior to your visa application.
Bằng chứng là bạn đang làm việc nghiên cứu tại các tổ chức giáo dục hoặc có chuyên môn về giáo dục trước thời điểm bạn nộp hồ sơ xin visa
This could include evidence of
 business meetings
 email conversations
 company activities
 employment contract
Giấy tờ này có thể bao gồm:
·         Văn bản các cuộc họp
·         Trao đổi công việc qua email
·         Các hoạt động của công ty
·         Hợp đồng lao động
Details of any grants or bursaries relevant to your application
Chi tiết của bất kỳ những phần thưởng, tài trợ về tài chính phù hợp với thông tin cung cấp trong hồ sơ của bạn
This could include documents from the donor on their official headed paper providing details of the bursary or grant that you have been awarded
Giấy tờ này có thể là văn bản từ tổ chức tài trợ được in trên mẫu giấy có tiêu đề, biểu tượng của tổ chức cung cấp những thông tin về giải thưởng, phần tài trợ về tài chính mà bạn được nhận

MARRIAGE VISITOR - ĐI THĂM KẾT HỢP VỚI MỤC ĐÍCH KẾT HÔN

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1F
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1F
Evidence to show that arrangements have been made for the marriage or civil partnership to take place during your visit or if not, that you have given the appropriate notification
Bằng chứng về sự sắp xếp cho việc đăng ký kết hôn, đám cưới hay đăng ký quan hệ đồng giới trong chuyến đi Anh. Nếu không thì bạn vẫn cần phải có những thông báo của cơ quan có liên quan về việc tại sao bạn không thể có bằng chứng này
This could include:
 proof that you have given notification of marriage to the registry office in the UK where your partner lives
 details of the marriage or civil partnership and evidence of money paid towards costs related to it
Giấy tờ này có thể bao gồm:
·         Bằng chứng về việc bạn đã thông báo về cuộc hôn nhân của bạn với Phòng Đăng ký ở địa phương nơi bạn đời của bạn đang cư trú
·         Chi tiết về lễ kết hôn, đám cưới và bằng chứng việc bạn đã trả chi phí liên quan
Evidence to show that you are free to marry or enter into a civil partnership
Bằng chứng bạn là người tự do kết hôn hay được sống với bạn đồng giới
This could include a:
 decree nisi
 decree absolute
 death certificate of a previous partner
Giấy tờ này có thể bao gồm (một trong những giấy tờ sau):
·         Quyết định ly hôn sơ thẩm
·         Quyết định ly hôn có hiệu lực
·         Giấy Chứng tử của bạn đời trong cuộc hôn nhân trước

MEDICAL VISITOR - ĐI VỚI MỤC ĐÍCH CHỮA BỆNH

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
 If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1G
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1G
Evidence that the hospital or clinic has agreed to treat you
Bằng chứng về việc bệnh viện hay phòng khám đồng ý điều trị cho bạn

This could include:
 appointment letter from the hospital detailing the cost and duration of treatment
 letter from your consultant
Giấy tờ này có thể bao gồm:

  1. Thư xác nhận hẹn của bệnh viện nói rõ chi phí, thời gian của quá trình điều trị
  2. Thư của bác sĩ điều trị cho bạn
Evidence to show how the treatment is being paid for
Bằng chứng về việc bạn sẽ chi trả chi phí cho việc điều trị này như thế nào
This could include a variety of any of the financial documents outlined above in the finances section
Giấy tờ này có thể là những giấy tờ về tài chính, như đã hướng dẫn trong phần nói về tài chính.

VISITOR IN TRANSIT AND DIRECT AIR SIDE TRANSIT - ĐI VỚI MỤC ĐÍCH QUÁ CẢNH THÔNG THƯỜNG VÀ QUÁ CẢNH TRỰC TIẾP

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications and
 you are a Visitor in Transit you must complete and submit a VAF1H
 you are applying for a Direct Airside Transit visa you must complete and submit a VAF6
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng và

  1. Bạn xin visa quá cảnh thông thường, bạn cần điền và nộp bản khai VAF1H
  2. Bạn xin visa quá cảnh trực tiếp, bạn cần điền và nộp bản khai VAF6
Evidence that the earliest onward passage from the UK has been booked/confirmed, and that it is either within 24 hours of arrival in the UK for Direct Airside Transit or 48 hours of arrival in the UK for Visitor in Transit
Bằng chứng về đặt chỗ trên chuyến bay chuyển tiếp sớm nhất rời Anh đã được xác nhận, và đến Anh trong vòng 24 giờ đối với quá cảnh trực tiếp và trong vòng 48 giờ đối với quá cảnh thông thường
This could be:
 travel booking confirmation (can be email or copy of tickets)
 travel agent confirmation

Giấy tờ này có thể là:

  1. Xác nhận lịch trình đi (qua email hoặc bản sao vé máy bay)
  2. Xác nhận của đại lý du lịch
Evidence that you are assured entry into the onward country that you are travelling to
Bằng chứng về việc bạn được phép nhập cảnh vào nước bạn dự định đến
It could be
 a residence permit
 ‘green card’
 valid visa
Giấy tờ có thể là:

  1. Giấy phép cư trú
  2. 'Thẻ xanh'
  3. Visa nhập cảnh có giá trị

SPORTS VISITOR AND ENTERTAINER VISITOR - ĐI THĂM VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN THỂ THAO HOẶC BIỂU DIỄN VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
If your country does not support online applications and
 you are a Sports visitor you must complete and submit a VAF1J
 you are an Entertainer visitor you must complete and submit a VAF1K
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng và

  1. Bạn xin visa đi thăm với các hoạt động liên quan đến thể thao,  bạn cần điền và nộp bản khai VAF1J
  2. Bạn xin visa tham gia biểu diễn văn hoá nghệ thuật , bạn cần điền và nộp bản khai VAF1K
Evidence of your invitation to attend the event
Thư mời bạn tham gia sự kiện văn hoá, thể thao
This should be an invitation letter from the organisers of the event on their official headed paper.
Thư từ nhà tổ chức sự kiện được in trên mẫu giấy có tiêu đề, biểu tượng của nhà tổ chức
Supporting letters from any sponsor’s
Thư từ hỗ trợ từ bất kỳ người bảo lãnh nào khác
This could be provided by an official sporting or entertainment organisation, confirming who you will be visiting, staying with or supported by during your visit.
Thư có thể được cung cấp bởi nhà tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao xác nhận bạn sẽ sang gặp gỡ ai, ở đâu và được hỗ trợ như thế nào khi bạn sang Anh

OLYMPICS/ PARALYMPIC GAMES VISIT VISA - ĐI VỚI MỤC ĐÍCH THAM GIA THẾ VẬN HỘI OLYMPIC/ THẾ VẬN HỘI DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT

‘Games Family Members’ who will be travelling to the UK for meetings, training camps and test events outside of the Games Period may be eligible to apply for the Olympic/Paralympic Games Visit visa. Applicants will be subject to the same controls as other visitors, and visa nationals will be required to submit their biometrics and pay the visa fee as part of their visa application. You should also consider submitting supporting documents as detailed in the Information about you, Information about your finances employment, accommodation and travel details section above.
Những thành viên của các liên đoàn, hiệp hội thể thao sẽ sang Anh để tham dự các buổi họp, tập huấn và các sự kiện diễn tập được tổ chức không nằm trong thời gian diễn ra thế vận hội Olympic/ thế vận hội dành cho người khuyết tật vẫn có thể nộp hồ sơ để xin visa theo hình thức này. Người nộp đơn theo diện này cũng sẽ tuân theo sự quản lý về xuất nhập cảnh như những người nộp đơn khác. Người thuộc quốc tịch phải xin visa nhập cảnh Anh sẽ vẫn được yêu cầu lấy dấu vân tay và trả phí visa cho hồ sơ xin nhập cảnh của mình. Bạn nên cũng nên nộp những giấy tờ hỗ trợ như đã hướng dẫn trong phần thông tin cá nhân về tài chính, công việc, thông tin về nơi ăn ở, lịch trình đi như đã hướng dẫn ở phần trên.

Completed visa application form
Bản khai được hoàn chỉnh
 If your country does not support online applications you must complete and submit a VAF1A.
Nếu tại nước nơi bạn đang nộp hồ sơ không yêu cầu điền bản khai trên mạng, bạn có thể điền và nộp bản khai giấy có ký hiệu VAF1A
Evidence that you are eligible to apply for a visa under the London Organising Committee for the Olympic and Paralympic Games (LOCOG) scheme

Bằng chứng về việc bạn đủ điều kiện nộp loại visa này theo chương trình của Ủy ban Tổ chức Luân-đôn về Thế vận hội Olympic và Thế vận hội cho người khuyết tật(LOCOG)
This should be a letter from the London Organising Committee for the Olympic and Paralympic Games (LOCOG) confirming that:
 You are eligible to apply for a visa under this scheme.
 your date of arrival and departure from the UK
your job title and the name of the  organization that you represent
 the name of the person or department at LOCOG that you are visiting or
 The meeting/workshop/event that you are attending and how this is specifically relevant to the Olympics or Paralympics.
Giấy tờ này bao gồm một lá thư từ LOCOG xác nhận:

  1. Bạn đủ điều kiện xin visa theo chương trình này
  2. Ngày đến và ngày rời Anh của bạn
  3. Vị trí công việc của bạn và tên của tổ chức mà bạn đại diện
  4. Tên của người, phòng ban tại LOCOG bạn sẽ gặp gỡ hoặc
  5. Cuộc họp, hội thảo, sự kiện bạn sẽ tham dự và liên quan đặc biệt như thế nào đến các thế vận hội.

INFORMATION ABOUT CHILDREN - THÔNG TIN VỀ TRẺ EM ĐI CÙNG VỚI BẠN

If you apply as a child visitor, you should provide your birth certificate.
Nếu bạn ở lứa tuổi vị thành niên, bạn cần phải cung cấp giấy khai sinh
If you are an adult (other than the parent or legal guardian) travelling with a child, you may be asked to present the parents’ or legal guardian’s written consent. If you are the child’s parent, you may be asked to provide evidence of the other parent’s consent if they are not travelling with you.
Nếu bạn đã ở tuổi trưởng thành và bạn không phải là bố, mẹ hay người bảo trợ pháp lý của trẻ em đi cùng với bạn. Bạn có thể được yêu cầu cung cấp thư từ bố, mẹ hay người bảo trợ pháp lý của trẻ em này đồng ý cho trẻ em đi cùng với bạn. Nếu bạn là bố hoặc mẹ của trẻ đó, bạn có thể được yêu cầu cung cấp thư đồng ý từ chồng hay vợ bạn (bố hoặc mẹ đẻ của trẻ) cho trẻ em đi cùng bạn.
This should be:              a signed and dated letter from the child’s parent or guardian
 an official letter from an authority confirming guardianship
Giấy tờ là:
  • Thư đồng ý cho xuất cảnh từ cha/mẹ, người bảo trợ pháp lý của trẻ (có ngày tháng thư được viết ra và chữ ký của người làm thư)
Thư chính thức từ cơ quan có thẩm quyền xác nhận quyền bảo trợ pháp lý cho trẻ

Đặt Tour:

Nhận xét & Bình luận